10/09/2021
Các loại vắc xin covid - 19 đang được tiêm tại Hàn quốc . Thời gian giữa 2 mũi tiêm và hiệu quả sau khi tiêm phòng bạn cần biết :
코로나 백신(모더나,화이자,아스트라제네카,얀센 등)
Vắc xin Corona (Modena, Pfizer, AstraZeneca, Janssen, v.v.)
원래 모든 백신은 일시적인 부작용이 생길 수 있습니다.
다만 너무 걱정 안하셔도 됩니다.
Về cơ bản, tất cả các loại vắc xin đều có thể có tác dụng phụ tạm thời nhưng bạn đừng quá lo lắng.
1.아스트라제네카 'Astrazeneca' ~2 mũi tiêm cách nhau 8~ 12 tuần do nước ANH sản xuất
từ 18t trở lên ( được tiêm)
Hiệu quả phòng ~ 70.4%
Vaccine AstraZeneca là một loại vaccine để phòng bệnh COVID-19. Vaccine AstraZeneca được nghiên cứu và phát triển tại Anh. Với phác đồ tiêm 2 liều tiêm tiêu chuẩn, được chứng minh an toàn và hiệu quả trong việc ngăn ngừa COVID-19,
2.모더나' Modena'~2 mũi cách nhau 28 ngày
Do nước MỸ sản xuất.
18t trở lên ( được tiêm)
Hiệu quả phòng~ 94%
Vaccine Moderna - Vắc-xin Moderna là một loại vắc-xin để phòng bệnh COVID-19; Nhà sản xuất/nhà phát triển: Moderna, NIAID; Tên nghiên cứu: mRNA-1273; Loại vắc-xin: ARN; Đường đưa vào cơ thể: Tiêm bắp. Đây là vaccine được nghiên cứu sản xuất tại Mỹ (Hoa Kỳ).
3.화이자 'Pfizer'~2 mũi cách nhau 21 ngày
Do nước MỸ và nước ĐỨC hợp tác sản xuất.
từ 18t trở lên ( được tiêm)
Hiệu quả phòng~ 95%
Vaccine Pfizer được chỉ định tiêm vào bắp phần trên cánh tay gồm 2 mũi như sau:
Mũi 1: Lần tiêm đầu tiên.
Mũi 2: Cách mũi 1 sau 3 tuần (21 ngày). Vắc xin phòng Covid-19 BNT162b2 là sản phẩm của Tập đoàn dược phẩm Pfizer, New York (Mỹ) và Công ty công nghệ sinh học BioNTech ở Mainz (Đức) hợp tác phát triển.
4.얀센주 Yanssen do nước Mỹ sản xuất.
Tiêm 1 mũi
18 t trở lên ( được tiêm)
Hiệu quả phòng ~ 66%
Tên: JNJ-78436735
Nhà sản xuất: Công ty dược phẩm Janssen của Johnson & Johnson
Loại vắc-xin: Véc-tơ vi-rút
Số mũi tiêm: 1 mũi
Cách tiêm: Tiêm vào bắp phần trên cánh tay
✳️ 접종후 증상 Những triệu chứng có thể xảy ra sau khi tiêm. Tùy theo thể trạng và cơ địa mỗi người
접종부위 통증~ đau vị trí tiêm
발열~ sốt
피로감~ mệt mỏi
두통~ đau đầu
근육통~ đau cơ
메스꺼움 ~ nôn nao
구토~ nôn/ ói
고열~ sốt cao
아나필락시스 ~ sốc phản vệ
쇼크~ sốc
호흡곤란 ~ khó thở
의식소실~ mất ý thức
입술. 입안의 부종 sưng môi miệng
몸 전체 심한 두드러기 ~phát ban nặng toàn cơ thể
혈소판감소성~ giảm tiểu cầu
지속적인 심한 두통 nhức đầu dữ dội kéo dài
시야 흐려짐 mắt mờ
호흡곤란 khó thở
흉통 tức ngực
지속적인 복부통증 đau bụng dai dẳng
다리 붓기 sưng chân
Nguồn : Thutrang Nguyen