XiXi 2hand

XiXi 2hand Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from XiXi 2hand, Clothing Store, Ha Tinh.

🍀 SƠ MI XUẤT NHẬT🍀- Màu: Xanh than- Chất liệu: cotton tổng hợp, mát, thấm hút tốt- Size L- Độ mới 9/10🎈 75 xu📍Ảnh chụp t...
04/04/2023

🍀 SƠ MI XUẤT NHẬT🍀
- Màu: Xanh than
- Chất liệu: cotton tổng hợp, mát, thấm hút tốt
- Size L
- Độ mới 9/10
🎈 75 xu
📍Ảnh chụp tự nhiên k chỉnh sửa tuy nhiên vẫn có chênh lệch màu do fix sáng, màu có phần đậm hơn bên ngoài xíu ạ ❤️

~~ 𝓣𝓱𝓪𝓷𝓴 𝔂𝓸𝓾 𝓯𝓸𝓻 𝓬𝓱𝓸𝓸𝓼𝓲𝓷𝓰 𝓾𝓼 ~~
_________________

Chúc quý khách hàng tháng mới bình an may mắn ạ 😍Shop cứ nhận được feedback như thế này là có động lực làm hàng hẳn ạ 😍
22/03/2023

Chúc quý khách hàng tháng mới bình an may mắn ạ 😍
Shop cứ nhận được feedback như thế này là có động lực làm hàng hẳn ạ 😍

🍀 THUN MỸ   loại 1 đồng giá size S 🍀- 60k/ cái- Từ 3 cái 55k/cáiHình chụp 2 mặtNhững áo 1 mặt là mặt sau trơn ạ📍Ảnh chụp...
04/03/2023

🍀 THUN MỸ loại 1 đồng giá size S 🍀
- 60k/ cái
- Từ 3 cái 55k/cái
Hình chụp 2 mặt
Những áo 1 mặt là mặt sau trơn ạ

📍Ảnh chụp tự nhiên k chỉnh sửa tuy nhiên vẫn có chênh lệch màu do fix sáng, màu có phần đậm hơn bên ngoài xíu ạ ❤️

~~ 𝓣𝓱𝓪𝓷𝓴 𝔂𝓸𝓾 𝓯𝓸𝓻 𝓬𝓱𝓸𝓸𝓼𝓲𝓷𝓰 𝓾𝓼 ~~
_________________

🍀 THUN MỸ   loại 1 đồng giá size xl 🍀- 60k/ cái- Từ 3 cái 55k/cáiHình chụp 2 mặtNhững áo 1 mặt là mặt sau trơn ạ📍Ảnh chụ...
03/03/2023

🍀 THUN MỸ loại 1 đồng giá size xl 🍀
- 60k/ cái
- Từ 3 cái 55k/cái
Hình chụp 2 mặt
Những áo 1 mặt là mặt sau trơn ạ

📍Ảnh chụp tự nhiên k chỉnh sửa tuy nhiên vẫn có chênh lệch màu do fix sáng, màu có phần đậm hơn bên ngoài xíu ạ ❤️

~~ 𝓣𝓱𝓪𝓷𝓴 𝔂𝓸𝓾 𝓯𝓸𝓻 𝓬𝓱𝓸𝓸𝓼𝓲𝓷𝓰 𝓾𝓼 ~~
_________________

🍀 THUN MỸ   loại 1 đồng giá size M 🍀- 60k/ cái- Từ 3 cái 55k/cáiHình chụp 2 mặtNhững áo 1 mặt là mặt sau trơn ạ📍Ảnh chụp...
03/03/2023

🍀 THUN MỸ loại 1 đồng giá size M 🍀
- 60k/ cái
- Từ 3 cái 55k/cái
Hình chụp 2 mặt
Những áo 1 mặt là mặt sau trơn ạ

📍Ảnh chụp tự nhiên k chỉnh sửa tuy nhiên vẫn có chênh lệch màu do fix sáng, màu có phần đậm hơn bên ngoài xíu ạ ❤️

~~ 𝓣𝓱𝓪𝓷𝓴 𝔂𝓸𝓾 𝓯𝓸𝓻 𝓬𝓱𝓸𝓸𝓼𝓲𝓷𝓰 𝓾𝓼 ~~
_________________

🤖BÁN ĐỒ CŨ NHƯNG KHÔNG CŨ🤖Thả nhẹ 1 vài chiếc siêu phẩm cho ca live 11:30 trưa nay🤑Giá rẻ chưa từng có, chỉ từ  #45-65 x...
03/03/2023

🤖BÁN ĐỒ CŨ NHƯNG KHÔNG CŨ🤖

Thả nhẹ 1 vài chiếc siêu phẩm cho ca live 11:30 trưa nay
🤑Giá rẻ chưa từng có, chỉ từ #45-65 xu tùy chiếc ạ
🤗Đừng bỏ lỡ nhé các tín đồ UNISEX 🥰

17/11/2021

Học chút từ vựng nhé cả nhà

1.休 /xiū/: nghỉ vs 体 /tǐ/: cơ thể
2.郊 /jiāo/: ngoại ô vs 效 /xiào/: hiệu
3.那 /nà/: kia vs 哪 /nǎ/: nào
4. 羞 /xiū/: xấu hổ vs 差 /chà/: kém
5.刮 /guā/: cạo, thổi vs 乱 / luàn/: loạn
6.稍 /shāo/: hơi vs 俏 /qiào/: nhẹ
7.季 /jì/: mùa vs 李 /lǐ/: lý
8.霜 /shuāng/: sương vs 箱 /xiāng/: hòm
9.情 /qíng/: tình vs 晴 /qíng/: nắng
10.班 /bān/: lớp ca vs 斑 /bān/: vằn
11.未 /wèi/: vị, chưa vs 末 /mò/: cuối
12.乘 /chéng/: đi, đáp vs 乖 /guāi/: ngoan
13.孩 /hái/: trẻ con vs 该 /gāi/: nên
14.洒 /Sǎ/: vẩy, rắc vs 酒 /jiǔ/: uống rượu
15.办 /bàn/: làm vs 为/wèi/: vì, để
16.性 /xìng/: tính vs 姓 /xìng/: họ
17.低 /dī/: thấp vs 底 /dǐ/: đáy
18.木 /mù/: mộc vs 本 /běn/: gốc
19.澡 /zǎo/: tắm vs 燥 /zào/: khô
20.第 /dì/: thứ tự vs 弟 /dì/: đệ
21.席 /xí/: ngồi vs 度 /dù/: độ
22.壮 /zhuàng/: tráng, khỏe mạnh vs 状 /zhuàng/: dáng, hình
23.吓 /xià/: dọa vs 虾 /xiā/: tôm
24.狠 /hěn/: hung ác vs 狼 /láng/: sói
25.丢 /diū/: mất, thất lạc vs 去 /qù/: đi
26.师 /shī/: thầy vs 帅 / shuài/: đẹp trai
27.彩 /cǎi/: màu vs 采 /cǎi/: hái, ngắt
28.快 /kuài/: nhanh vs 块 /kuài/: miếng, mẩu
29.己 /jǐ/: mình vs 已 /yǐ/: đã
30.人 /rén/: nhân vs 入 /rù/: nhập, vào
31.虑 /lǜ/: lo buồn, suy nghĩ vs 虚 /xū/: trống rỗng
32.复 /fù/: phục, hồi phục vs 夏 /xià/: mùa hè
33.勿 /wù/: đừng, chớ vs 匆 /cōng/: gấp, vội
34.往 /wǎng/: tới vs 住 /zhù/: sống, ở
35.要 /yào/: cần, muốn vs 耍 /shuǎ/: chơi, đùa
36.霸 /bà/: bá, trùm vs 露 /lù/: lộ
37.买 /mǎi/: mua vs 卖 /mài/: bá
38.外 /wài/: bên ngoài vs 处 /chù/: chỗ, nơi
39.偏 /piān/: chênh lệch vs 遍 / biàn/: lần, khắp
40.原 /yuán/: nguyên, vốn vs 愿 / yuàn/: nguyện
41.土 /tǔ/: thổ vs 士 / shì/: sĩ
42.偷 /tōu/: trộm vs 输 /rù/: thua
43.我 /wǒ/: tôi vs 找 /zhǎo/: tìm

Chúc các bạn học tốt 🥰🥰🥰🥰

16/11/2021

80 câu thành ngữ mọi người cùng lưu vào học nhé

1. 爱屋及乌 / ài wū jí wū / Yêu ai yêu cả đường đi lối về
2. 按兵不动 / àn bīng bù dòng /: Án binh bất động
3. 安分守己 / ān fèn shǒu jǐ /: An phận thủ thường
4. 安居乐业 / ān jū lè yè /: An cư lạc nghiệp

5. 百闻不如一见 / bǎi wén bù rú yī jiàn /: Trăm nghe không bằng một thấy
6. 半斤八两 / bàn jīn bā liǎng / Kẻ tám lạng, người nửa cân
7. 伴君如伴虎 / àn jūn rú bàn hǔ /: Làm bạn với vua như làm bạn với hổ
8. 班门弄斧 / bān mén nòng fǔ /: Múa rìu qua mắt thợ
9. 半途而废 / bàn tú ér fèi / Nửa đường đứt gánh
10. 避坑落井 / bì kēng luò jǐng /: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
11. 不进虎穴焉得虎子 / bù jìn hǔ xué yān dé hǔ zǐ /: Không vào hang cọp sao bắt được cọp con

12. 差之毫厘,谬以千里 / chà zhī háo lí ,miù yǐ qiān lǐ /: Sai một li, đi một dặm
13. 沉鱼落雁 / chén yú luò yàn / Chim sa cá lặn
14. 出生牛犊不怕虎 / chū shēng niú dú bù pà hǔ / Điếc không sợ súng
15. 唇亡齿寒 / chún wáng chǐ hán / môi hở răng lạnh
16. 此一时,彼一时/ cǐ yī shí ,bǐ yī shí / Sông có khúc, người có lúc

17. 打草惊蛇 / dǎ cǎo jīng shé /: Đánh rắn động cỏ/ Rút giây động rừng
18. 调虎离山 / diào hǔ lí shān /: Điệu hổ li sơn
19. 对牛弹琴 / duì niú tán qín /: Đàn gảy tai trâu/Nước đổ lá khoai/ nước đổ đầu vịt

20. 飞来横祸 / fēi lái héng huò / Tai bay vạ gió
21. 佛要金装,人要衣装 / fó yào jīn zhuāng ,rén yào yī zhuāng /: Người đẹp vì lụa

22. 改邪规正 / gǎi xié guī zhèng /: Cải tà quy chính
23. 各自为政 / gè zì wéi zhèng /: Mạnh ai nấy làm
24. 狗急跳墙 / gǒu jí tiào qiáng / Chó cùng dứt dậu
25. 过河拆桥 / guò hé chāi qiáo /: Qua cầu rút ván/ Ăn cháo đá bát

26. 含辛茹苦 / hán xīn rú kǔ / Ngậm đắng nuốt cay
27. 魂飞魄散 / hún fēi pò sàn/ Hồn bay phách lạc
28. 浑水摸鱼 / hún shuǐ mō yú / Thừa nước đục thả câu

29. 家家有本难念的经 / jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng / Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh
30. 姜还是老的辣 / jiāng háishì lǎo de là / Gừng càng già càng cay
31. 鸡飞蛋打 / jī fēi dàn dǎ/: Xôi hỏng bỏng không
32. 近朱者赤,近墨者黑 / jìn zhū zhě chì ,jìn mò zhě hēi/: Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng
33. 九死一生 / iǔ sǐ yī shēng / Thập tử nhất sinh

34. 狼心狗肺 /láng xīn gǒu fèi/ Lòng lang dạ sói
35. 临时抱佛脚 /lín shí bào fó jiǎo/ Nước đến chân mới nhảy
36. 龙飞凤舞 /lóng fēi fèng wǔ/: Rồng bay phượng múa
37. 落叶归根 /luò yè guī gēn/: Lá rụng về cội

38. 面朝黄土背朝天 /miàn cháo huáng tǔ bēi cháo tiān/ bán mặt cho đất, bán lưng cho trời
39. 铭心刻骨/刻骨铭心/míng xīn kè gǔ/kè gǔ míng xīn/:Khắc cốt ghi tâm

40. 弄巧成拙 /nòng qiǎo chéng zhuō/ chữa lợn lành thành lợn què

41. 赔了夫人又折兵 /péi le fū rén yòu zhé bīng/: Mất cả chì lẫn chài
42. 破财免灾 /pò cái miǎn zāi / Của đi thay người
43. 破镜重圆 /pò jìng chóng yuán/ Gương vỡ lại lành

44. 骑虎难下 /qí hǔ nán xià/: Cưỡi trên lưng cọp (Tình thế tiến thoái lưỡng nan)
45. 骑马找马 / qí mǎ zhǎo mǎ /: Đứng núi này trông núi nọ
46. 棋逢对手 / qí féng duì shǒu /: Kỳ phùng địch thủ
47. 千方百计 / qiān fāng bǎi jì /: Trăm phương nghìn kế
48. 倾家荡产 / qīng jiā dàng chǎn / khuynh gia bại sản

49. 入乡随俗 / rù xiāng suí sú /: Nhập gia tùy tục

50. 声东击西 /shēng dōng jī xī /: Dương đông kích tây
51.守株待兔 /shǒu zhū dài tù/: Ôm cây đợi thỏ/ Há miệng chờ sung
52. 树欲静而风不止 /shù yù jìng ér fēng bù zhǐ/ Cây muốn lặng mà gió chẳng đừng
53. 水落石出 /shǔi luò shí chū/: Cháy nhà mới ra mặt chuột

54. 铁杵磨成针 /tiě mò chéng zhēn /: Có công mài sắt, có ngày nên kim

55. 亡羊补牢 / wáng yáng bǔ láo /: Mất bò mới lo làm chuồng
56. 卧薪尝胆 /wò xīn cháng dǎn / Nằm g*i nếm mật
57. 无风不起浪 /wú fēng bù qǐ làng/ Không có lửa làm sao có khói
58. 无米之炊 /wú mǐ zhī chuī / Không bột khó gột nên hồ

59. 喜新厌旧 /xǐ xīn yàn jiù /: Có mới nới cũ

60. 夜长梦多 /yè zhǎng/cháng mèng duō / Đêm dài lắm mộng
61. 引蛇出洞 /yǐn shé chū dòng /: Dụ rắn ra khỏi hang
62. 衣来伸手饭来张口 /yī lái shēn shǒu fàn lái zhāng kǒu / Cơm bưng nước rót

63. 一箭双雕 /yī jiàn shuāng diāo / Một mũi tên trúng hai đích

64. 异国他乡 /yì guó tā xiāng /: Đất khách quê người
65. 一回生二回熟 /yī huí shēng èr huí shú/: Trước lạ sau quen
66. 以卵击石 /yǐ luǎn jī shí /: Lấy trứng trọi đá
67. 以貌取人 /yǐ mào qǔ rén/: Trông mặt mà bắt hình d**g
68. 远水救不了近火 /yuǎn shuǐ jiù bù liǎo jìn huǒ /: Nước xa không cứu được lửa gần
69. 怨天尤人 /yuàn tiān yóu rén / Than thân trách phận
70. 以小人之心度君子之腹 /yǐ xiǎo rén zhī xīn duó jūn zǐ zhī fù /: Lấy bụng tiểu nhân mà đo lòng quân tử
71. 以眼还眼,以牙还牙 /yǐ yǎn huán yǎn ,yǐ yá huán yá/: Ăn miếng trả miếng
72. 以一当十 /yǐ yī dāng shí/: Lấy một trọi mười
73. 以子之矛,攻子之盾 /yǐ zǐ zhī máo ,gōng zǐ zhī dùn /: Gậy ông đập lưng ông

74. 斩草除根 /zhǎn cǎo chú gēn /: Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc
75. 坐吃山空 /zuò chī shān kōng/: Miệng ăn núi lở
76. 贼喊捉贼 /zéi hǎn zhuō zéi /: Vừa ăn cắp vừa la làng
77. 坐井观天 /zuò jǐng guān tiān/: Ếch ngồi đáy giếng
78. 走马观花 /zǒu mǎ guān huā/: Cưỡi ngựa xem hoa
79. 做贼心虚 /zuò zéi xīn xū/: Có tật giật mình
80. 坐视不救 / zuò shī bù jiù/: Thấy chết không cứu

THÔNG BÁO LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG SƠ CẤP ONLINE THÁNG 10☀️ Lịch học vào 14h-15h30 thứ 3,6,cn hàng tuần☀️ Khai gi...
27/09/2021

THÔNG BÁO LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG SƠ CẤP ONLINE THÁNG 10
☀️ Lịch học vào 14h-15h30 thứ 3,6,cn hàng tuần
☀️ Khai giảng: 2/10
☀️Khoá học gồm 30 buổi, trong đó có 10 buổi học tương tác trực tiếp với giáo viên bản địa
☀️Tuyển sinh 5-6 học viên /lớp
☀️Cam kết đầu ra HSK 2 và giao tiếp
☀️Tặng giáo trình
☀️ Giảm ngay 500k hỗ trợ mùa dịch
☀️Học theo bộ giáo trình Hán Ngữ 6 quyển
Nhanh tay inbox cho Laoshi để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung thôi nào 😉

05/07/2021

TỔNG HỢP CÁC LOẠI BỔ NGỮ TRONG TIẾNG TRUNG
Bổ ngữ là một trong những chủ điểm ngữ pháp tiếng Trung cơ bản quan trọng, đặc biệt những bạn tự học cần lưu ý để sử dụng đúng ngữ pháp. Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về các loại bổ ngữ tiếng Trung nhé!
1. BỔ NGỮ TRÌNH ĐỘ
Chức năng: Nhấn mạnh mức độ đạt đến của hành động. Bổ ngữ thường do tính từ đảm nhận, trong câu khẳng định trước bổ ngữ thường có các phó từ nhấn mạnh.
Cấu trúc:
Câu khẳng định ( + ) [Động từ + 得 + Tính từ ]
Câu phủ định ( – ) [ Động từ + 得 + 不 + Tính từ ]
Câu nghi vấn( ? )
[ Động từ + 得 + Tính từ + 吗 ? ]
[ Động từ + 得+ Tính từ + 不 + Tính từ ? ] nghi vấn chính phản
[Động từ + 得 + Tính từ + 怎么样? ]
Ví dụ:
他学得怎么样?
他学得好吗?
他学得好不好?
( + ) 他学得很好。
( – ) 他学得不好。
Chú ý: Khi động từ mang theo tân ngữ thì sẽ có hai cách nói như sau:
C1: Lặp lại động từ, cụm [得 + Tính từ ] để sau động từ lặp lại.
[ Động từ + Tân + Động từ (lặp lại)+ 得 + Tính từ ]
Ví dụ: 他学汉语学得很好。
C2: Đưa tân ngữ lên trước động từ:
[Tân + Động từ + 得+ Tính từ ]
VD: 他汉语学得很好。
2. BỔ NGỮ KẾT QUẢ
Chức năng: Dùng để biểu thị kết quả đạt đến của hành động. Bổ ngữ đứng sau động từ, do tính từ hoặc động từ đảm nhận. Trước bổ ngữ không có phó từ nhấn mạnh.
Cấu trúc:
( + ) [ Động từ + Tính từ/ Động từ + Tân]
( – ) [ 没 (有)+ Động từ + Tính từ/ Động từ + Tân ]
( ? ) [ Động từ + Tính từ/ Động từ + Tân + (了) 吗?]
[ Động từ + Tính từ/ Động từ + Tân + 没有?] nghi vấn chính phản
Ví dụ:
听见,听清楚,听明白,说好,说完,说清楚….
你吃完饭了吗?
你吃完饭了没有?
(+)吃完饭了。
(-)没吃完饭。/还没吃完饭呢。
Chú ý: Muốn nhấn mạnh hơn phủ định, trước 没 có thể thêm 还 và cuối câu thêm trợ từ 呢.
3. BỔ NGỮ XU HƯỚNG
Động từ kết hợp với 来/去 biểu thị xu hướng của hành động gọi là Bổ ngữ xu hướng. Bổ ngữ xu hướng chia làm 2 loại: Bổ ngữ xu hướng đơn và Bổ ngữ xu hướng kép.
3.1 Bổ ngữ xu hướng đơn
[ Động từ + 来/去]
拿来,带来,进来,跑去,走去…
3.2 Bổ ngữ xu hướng kép
Động từ chính kết hợp với một trong những động từ biêu thị xu hướng như: 上,下,进,出,回,过,起rồi mới thêm 来/去.
上 下 进 出 回 过 起
来 上来 下来 进来 出来 回来 过来 起来
去 上去 下去 进去 出去 回去 过去 O 走上去,走出来,拿回来,站起来…
Chú ý : Khi động từ mang theo tân ngữ:
Nếu tân ngữ là từ chỉ nơi chốn, thì nó phải đứng trước 来/去.
Nếu tân ngữ không phải là từ chỉ nơi chốn, đứng trước và sau 来/去 đều được.
VD: 走进教室来,回国去,拿东西来,拿来东西…
4. BỔ NGỮ KHẢ NĂNG
Chức năng: Biểu thị khả năng thực hiện hành động. Bổ ngữ thường do Bổ ngữ kết quả và Bổ ngữ xu hướng đảm nhận. Giữa động từ và bổ ngữ phải kết hợp với trợ từ 得, phủ định thay 得 bằng 不. Ý nghĩa biểu đạt của nó là có thể hoặc không thể thực hiện được hành động nào đó.
Cấu trúc:
( + ) [Động từ + 得 + Bổ ngữ ]
( – ) [Động từ + 不 + Bổ ngữ ]
( ? ) [ Động từ + 得 + Bổ ngữ + 吗?]
[ Động từ + 得 + Bổ ngữ + Động từ + 不 + Bổ ngữ? ] (nghi vấn chính phản)
VD:
桌子这么大,门这么小,搬得进去吗? ( 搬得进去搬不进去?)
( + ) 搬得进去。
( – ) 搬不进去。
5. BỔ NGỮ THỜI LƯỢNG
Chức năng: Biểu thị khoảng thời gian phát sinh hành động. Bổ ngữ trong tiếng Trung thường do cụm số lượng từ biểu thị thời gian đảm nhận. Ý nghĩa biểu đạt của nó là làm gì đó mất bao nhiêu thời gian.
Cấu trúc:
( + ) [ Động từ + Bổ ngữ ]
( ? ) [ Động từ + Bổ ngữ + 多久?]
[ Động từ + Bổ ngữ + 多长时间 ?]
VD: 你来了多久了?
我来了一个小时了。
Chú ý: Khi động từ mang theo tân ngữ, có hai cách nói:
C1: Lập lại động từ.
C2: Để tân ngữ vào giữa kết cấu Động Bổ, trước bổ ngữ có thể thêm trợ từ 的.
Ví dụ:
学汉语。
我学汉语学了两年了。
我学两年的汉语了。
Nếu tân ngữ là đại từ nhân xưng, thì bổ ngữ sẽ đứng trực tiếp sau tân ngữ.
VD: 我等你一个小时了。
Nếu trong câu xuất hiện hai trợ từ 了 thì biểu thị hành động vẫn còn tiếp tục, chưa kết thúc.
VD:
我两年汉语了。(1)
我学了两年汉语。(2)
我学了两年汉语了。(3)
Ví dụ (1), (2) hành động đã kết thúc, còn ví dụ (3) hành động vẫn còn tiếp diễn.
Động từ li hợp ( là loại động từ tạo bởi một kết cấu động tân, âm tiết thứ nhất là động từ, âm tiết thứ hai là danh từ, như: 起床,睡觉,跑步,散步,见面,游泳,爬山…) xử lý theo cách 2, để bổ ngữ vào giữa.
VD: 跑一会儿步,睡15 分钟觉,游一个小时永
Nếu động từ chính là động từ không duy trì như 来,死,下课,下班,结婚….. thì khi nó mang theo tân ngữ, Bổ ngữ thì phải đứng sau tân ngữ.
VD:
我来中国一个多月了。
我们下班15分钟了。
6. BỔ NGỮ ĐỘNG LƯỢNG
Chức năng: Biểu thị số lần phát sinh hành động. Bổ ngữ thường do cụm số từ và động lượng từ đảm nhận. Những động lượng từ thuờng gặp có: 次,遍,回,阵,顿,番…
Cấu trúc: [ Động từ + Số + Động lượng từ ]
Ví dụ:
请再说一遍。
这次我得去一趟。
Chú ý: Khi động từ mang theo tân ngữ, nếu tân ngữ là từ chỉ người thì bổ ngữ sẽ đứng sau tân ngữ, còn tân ngữ không phải là từ chỉ người thì đứng trước và sau bổ ngữ đều được.
VD:
我找你三次了, 你都不在。
每个月我都回家一次/回一次家。
7. BỔ NGỮ VẬT LƯỢNG
Chức năng: Biểu thị sự so sánh về số lượng giữa hai đối tượng với nhau.
Cấu trúc: [ A + 比 + B + Tính từ + Số lượng ]
Ví dụ
我比哥哥小三岁。
Nếu số lượng không muốn nói cụ thể, có thể thay bằng 一点,一些 nếu là sự chênh lệch ít, còn là 得多,多了biểu thị sự chênh lệch nhiều.
VD:
他比我高一些。
他比我高得多。
8. Bổ ngữ cụm giới từ
Chức năng: Trong tiếng Hán có một số giới từ, kết hợp với tân ngữ của nó, đứng sau động từ để làm bổ ngữ, những giới từ thường gặp có: 自,于,往….
VD:
这段短文摘自 《…….》。
我们班同学来自全国各省市。
我毕业于2000年。
我毕业于河内大学。
这趟车开往北京。
Tiếng Trung có đến 8 loại bổ ngữ, mỗi bổ ngữ sẽ có chức năng và cách sử dụng khác nhau. Các bạn hãy lưu lại để học và sử dụng thật chính xác nhé.

Address

Ha Tinh

Telephone

+84977933248

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when XiXi 2hand posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share

Category